tẩu tán

Học thuật
Thân thiện
tẩu tán

Tên trộm tẩu tán đồ vật ăn cắp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phân tán giấu đi: Hành động đem các đồ vật, tài sản (thường phi pháp hoặc cần che giấu) đi phân tán, cất giấunhiều nơi khác nhau để tránh bị phát hiện hoặc tịch thu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn trộm đã nhanh chóng tẩu tán số tài sản vừa chiếm đoạt. (Bọn trộm đã nhanh chóng phân tán giấu đi số tài sản vừa chiếm đoạt.)
    • Để tránh bị điều tra, hắn đã tẩu tán toàn bộ chứng cứ. (Để tránh bị điều tra, hắn đã phân tán giấu đi toàn bộ chứng cứ.)
    • Tẩu tán đồ vật ăn cắp hành vi thường thấy của tội phạm. (Việc phân tán giấu đi đồ vật ăn cắp hành vi thường thấy của tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tẩu tán tài sản": Hành động cố ý phân tán, chuyển dịch tài sản (thường để trốn tránh nghĩa vụ tài chính, thi hành án hoặc che giấu nguồn gốc bất hợp pháp).
    • Bị cáo bị buộc tội tẩu tán tài sản để trốn nợ. (Bị cáo bị buộc tội phân tán tài sản để trốn nợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân tán (động từ): Rải ra, chia ra thành nhiều phầnnhiều nơi. (Từ này thiếu sắc thái "giấu giếm" so với "tẩu tán").
  • Cất giấu (động từ): Đem giấu đi một nơi kín đáo. (Từ này thiếu sắc thái "phân tán ra nhiều nơi" so với "tẩu tán").
  • Tán (động từ): Làm cho phân tán ra (như trong "tán đám đông").
Từ đồng nghĩa
  • Phân tán cất giấu: Diễn giải nghĩa của từ.
  • Giải tán giấu giếm (trong ngữ cảnh cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tẩu tán". Hành động này thường được mô tả trong các ngữ cảnh liên quan đến tội phạm, trốn tránh pháp luật.
tẩu tán

Tên trộm tẩu tán đồ vật ăn cắp.

  1. Đem giấu đi mỗi thứ một nơi : Tẩu tán đồ vật ăn cắp.